Bé Học Tiếng Anh: Từ Vựng Về Nghề Nghiệp & Cách Ghi Nhớ

Vui Học -
từ vựng về nghề nghiệp

Ba mẹ đang tìm phương pháp học từ vựng về nghề nghiệp hiệu quả cho bé? Dưới đây, POPS Kids sẽ cung cấp cho phụ huynh và các em học sinh kho từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp phong phú kèm một số mẹo ghi nhớ từ vựng hiệu quả.

100 từ vựng về chủ đề nghề nghiệp thường gặp

Dưới đây là 100 từ vựng về nghề nghiệp không có phiên âm (ba mẹ cũng có thể tìm các từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp có phiên âm nếu bé đã học qua bảng phiên âm IPA): 

  1. Accountant (n): kế toán
  2. Actuary (n): chuyên viên thống kê
  3. Advertising executive (n): nhân viên quảng cáo
  4. Architect (n): kiến trúc sư
  5. Artist (n): nghệ sĩ
  6. Astronaut (n): phi hành gia
  7. Astronomer (n): nhà thiên văn học
  8. Auditor (n): Kiểm toán viên
  9. Baggage handler (n): nhân viên phụ trách hành lý
  10.  Baker (n): thợ làm bánh
  11.  Bank clerk (n): nhân viên ngân hàng
  12.  Barber (n): thợ cắt tóc
  13.  Beautician (n): nhân viên làm đẹp
  14.  Bodyguard (n): vệ sĩ
  15.  Bricklayer/ Builder (n): thợ xây
  16.  Businessman (n): doanh nhân
  17.  Butcher (n): người bán thịt
  18.  Butler (n): quản gia
  19.  Carpenter (n): thợ mộc
  20.  Cashier (n): thu ngân
  21.  Chef (n): đầu bếp trưởng
  22.  Composer (n): nhà soạn nhạc
  23.  Customs officer (n): nhân viên hải quan
  24.  Dancer (n): diễn viên múa
  25.  Dentist (n): nha sĩ
  26.  Detective (n): thám tử
  27.  Diplomat/ Diplomatist (n): nhà ngoại giao
  28.  Doctor (n): bác sĩ
  29.  Driver (n): lái xe
  30.  Economist (n): nhà kinh tế học
  31.  Editor (n): biên tập viên
  32.  Electrician (n): thợ điện
  33.  Engineer (n): kỹ sư
  34.  Estate agent (n): môi giới bất động sản
  35.  Farmer (n): nông dân
  36.  Fashion designer (n): nhà thiết kế thời trang
  37.  Film director (n): đạo diễn phim
  38.  Financial adviser (n): cố vấn tài chính
  39.  Fireman (n): lính cứu hỏa
  40.  Fisherman (n): ngư dân
  41.  Fishmonger (n): người bán cá
  42.  Florist (n): người bán hoa
  43.  Greengrocer (n): người bán rau quả
  44.  Hairdresser (n): thợ làm tóc
  45.  Homemaker (n): người giúp việc nhà
  46.  HR manager/ Human resources manager (n): trưởng phòng nhân sự
  47.  Illustrator (n): họa sĩ vẽ tranh minh họa
  48.  Investment analyst (n): nhà phân tích đầu tư
  49.  Janitor (n): người dọn dẹp, nhân viên vệ sinh
từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
Một số từ vựng chủ đề nghề nghiệp – hình 1
  1.  Journalist (n): nhà báo
  2.  Judge (n): quan tòa
  3.  Lawyer (n): luật sư nói chung
  4.  Lifeguard (n): nhân viên cứu hộ
  5.  Magician (n): ảo thuật gia
  6.  Management consultant (n): cố vấn ban giám đốc
  7.  Manager (n): quản lý/ trưởng phòng
  8.  Marketing director (n): giám đốc marketing
  9.  Midwife (n): nữ hộ sinh
  10.  Model (n): người mẫu
  11.  Musician (n): nhạc công
  12.  Nurse (n): y tá
  13. Nutrition advisor (n): chuyên gia tư vấn dinh dưỡng
  14.  Office worker (n): nhân viên văn phòng
  15.  Painter (n): họa sĩ
  16.  Personal assistant (PA) (n): thư ký riêng / trợ lý
  17.  Pharmacist (n): dược sĩ
  18.  Photographer (n): thợ chụp ảnh
  19.  Pilot (n): phi công
  20.  Plumber (n): thợ sửa ống nước
  21.  Poet (n): nhà thơ
  22.  Policeman (n): cảnh sát
  23.  Postman (n): người đưa thư
  24.  Programmer (n): lập trình viên máy tính
  25.  Project manager (n): quản lý dự án
  26.  Psychologist (n): nhà tâm lý học
  27.  Rapper (n): ca sĩ nhạc rap
  28.  Receptionist (n): lễ tân
  29.  Recruitment consultant (n): chuyên viên tư vấn tuyển dụng
  30.  Reporter (n): phóng viên
  31.  Sales assistant (n): trợ lý bán hàng
  32.  Salesman/ Saleswoman (n): nhân viên bán hàng
  33.  Sea captain/ Ship’s captain (n): thuyền trưởng
  34.  Secretary (n): thư ký
  35.  Security officer (n): nhân viên an ninh
  36.  Shopkeeper (n): chủ cửa hàng
  37.  Singer (n): ca sĩ
  38.  Software developer (n): nhân viên phát triển phần mềm
  39.  Soldier (n): quân nhân
  40.  Stockbroker (n): nhân viên môi giới chứng khoán
  41.  Tailor (n): thợ may
  42.  Tattooist (n): thợ xăm mình
  43.  Telephonist (n): nhân viên trực điện thoại
  44.  Tour guide/ Tourist guide (n): hướng dẫn viên du lịch
  45.  Translator/ Interpreter (n): phiên dịch viên
  46.  Vet/ Veterinary surgeon (n): bác sĩ thú y
  47.  Waiter (n): bồi bàn nam
  48.  Waitress (n): bồi bàn nữ
  49.  Welder (n): thợ hàn
  50.  Worker (n): công nhân
  51. Writer (n): nhà văn
từ vựng chủ đề nghề nghiệp
Một số từ vựng chủ đề nghề nghiệp – hình 2

>>> Tham khảo thêm các bài viết tổng hợp từ vựng như sau:

Các mẫu câu hỏi và cách trả lời về nghề nghiệp trong tiếng Anh

Câu 1: What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là + nghề nghiệp…)

Ví dụ: What do you do? (Bạn làm nghề gì?)

=> I am a doctor (Tôi là bác sĩ).

=> I am an engineer (Tôi là kỹ sư).

Câu 2: What is your job? (Bạn làm công việc gì?)

=> I work as a/an + job (Tôi làm nghề…)

Ví dụ: What is your job? (Bạn làm công việc gì?)

=> I work as a chef (Tôi làm nghề đầu bếp).

I work as a cashier (Tôi làm nghề thu ngân).

Câu 3: What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là + nghề nghiệp)

Ví dụ: What is your occupation? (Nghề nghiệp của bạn là gì?)

=> I am a police (Tôi làm nghề cảnh sát).

=> I work as a teacher (Tôi làm nghề dạy học).

Câu 4: What do you do for a living? (Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

=> I work for + place of work (Tôi làm việc cho…)

Ví dụ: What do you do for a living? (Bạn kiếm sống bằng nghề gì?)

=> I work for the lawyer office in Hanoi (Tôi làm việc cho văn phòng luật ở Hà Nội).

=> I work for the ESQUEL garment company in Industrial park (Tôi làm việc cho công ty may ESQUEL trong khu công nghiệp).

Câu 5: What is your career? (Công việc của bạn là làm gì?)

=> I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your career? (Công việc của bạn là làm gì?)

=> I am an accountant (Tôi là kế toán).

=> I am a farmer (Tôi làm nông nghiệp).

các từ vựng tiếng anh về nghề nghiệp
Học từ vựng chủ đề nghề nghiệp sẽ giúp vốn từ của bé thêm phong phú

Câu 6: What is your profession? Nghề chính của bạn là gì?

=> I work for + place of work (Tôi làm việc cho…)

hoặc => I am a/an + job (Tôi là …)

Ví dụ: What is your profession? (Nghề chính của bạn là gì?)

=> I work for an IT company (Tôi làm việc cho một công ty công nghệ thông tin).

=> I am a personal assistant (Tôi là thư ký riêng).

Cách hỏi lịch sự

Câu 7: If you don’t mind, can I ask about your occupation? (Nếu không phiền thì tôi có thể hỏi về nghề nghiệp của bạn được không?).

Câu 8: Would you mind if I ask what do you do for a living? (Bạn có phiền không nếu tôi hỏi về nghề nghiệp bạn đang làm?).

Câu 9: If you don’t mind please let me know about your job? (Nếu bạn không ngại thì cho tôi được biết nghề nghiệp của bạn nhé?).

Cách học từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp

Ghi nhớ qua truyện, phim ảnh hoặc bài hát

Muốn con trẻ ghi nhớ từ vựng chủ đề nghề nghiệp một cách hiệu quả nhất, trước hết ba mẹ cần phải tạo khởi gợi sự hứng thú khi bé học. Một trong những phương pháp học từ vựng về nghề nghiệp tiếng Anh là dùng những hình ảnh sống động, những câu chuyện trong các câu truyện, phim hoạt hình hay các bài hát thiếu nhi để cho bé vừa chơi vừa học. 

>>> Theo dõi ngay series những bài hát tiếng anh qua bộ phim hoạt hình ca nhạc CoComelon tại POPS Kids để mang đến cho bé những giai điệu vui nhộn để giải trí. Trong CoComelon tập 93, bạn muốn trở thành gì khi lớn lên? Hãy cùng nhau hát và tìm hiểu về các nghề nghiệp mà bạn yêu thích nhé!

Khi trẻ tiếp cận với từ những từ tiếng Anh về nghề nghiệp bằng một sự thích thú, não bộ bé sẽ có cơ chế tiếp thu một cách nhanh chóng. Ngoài ra, nếu ba mẹ chuẩn bị được những tư liệu học tập phù hợp với sở thích của trẻ nữa thì thời gian ghi nhớ từ vựng của con trẻ sẽ được tiết kiệm một cách đáng kể.

Một điều cần lưu ý khi cho trẻ học các từ về nghề nghiệp trong tiếng Anh là phụ huynh cần phải theo dõi sát sao và chọn lọc các nội dung phù hợp với lứa tuổi và khả năng tiếp thu cho trẻ (nhất là khi cho bé học bằng các thiết bị điện tử có kết nối internet).

các từ tiếng anh về nghề nghiệp
Cho bé học từ vựng qua tranh, ảnh, hình vẽ sẽ dễ tiếp thu hơn, ba mẹ nhớ nhé!

Luyện tập qua trò chơi

Ngoài giúp bé thư giãn thì tác dụng của các trò chơi còn thúc đẩy sự hứng thú cho bé, từ đó các bạn nhỏ có thể chủ động hơn trong việc học và ghi nhớ các từ tiếng Anh về nghề nghiệp. Ngoài ra, nếu cho bé chơi những trò chơi có xu hướng lặp lại hoặc gợi mở (ví dụ như trò đoán ô chữ, tìm chữ cái còn thiếu, …) thì trẻ thường sẽ nhớ lâu hơn, học thêm được nhiều kiến thức bổ ích khác tốt hơn. 

Ngoài ra, ba mẹ còn có thể cho bé học từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp thông qua việc đặt câu hỏi. Tập cho bé thói quen tự đặt câu hỏi, tự tìm câu trả lời cũng là một phương pháp học tiếng Anh tuyệt vời, vừa để kiểm tra kiến thức, vừa tăng cường trí thông minh và trí nhớ cho bé. Đây cũng là một trò chơi thú vị giúp ba mẹ gắn kết và tìm hiểu thêm về con mình. Tìm hiểu ngay bài viết “Tổng hợp những câu đố tiếng Anh cho trẻ em”.

Thường xuyên thực hành

Để trẻ thật sự cải thiện thành tích học tập và ghi nhớ được nhiều các từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp, ba mẹ hãy thường xuyên đặt câu hỏi đơn giản và yêu cầu trẻ trả lời. Những câu hỏi này không chỉ giúp các con có thể nhớ nhiều hơn các từ vựng về nghề nghiệp, mà còn là phương pháp để bồi đắp kiến thức về ngữ pháp cho trẻ.

Bên cạnh đó, để trẻ có thể phát âm chuẩn và hình thành phản xạ giao tiếp, các bậc phụ huynh hãy cố gắng tạo cho bé một môi trường có thể nói tiếng Anh mọi lúc mọi nơi, ví dụ như đi du lịch, đi học tại trung tâm, hoặc thậm chí ba mẹ ở nhà tập nói tiếng Anh với bé,…

Trên đây là 100 từ vựng về nghề nghiệp thường gặp cho ba mẹ và bé tham khảo và 3 mẹo ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả. Nếu biết thêm những từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp, bé nhớ chia sẻ cho POPS Kids biết nhé!

Nhân ngày Quốc tế lao động, POPS Kids Learn có rất nhiều ưu đãi cho các khóa học tiếng Anh. Cùng tham khảo ngay sau đây nhé!

những từ tiếng anh về nghề nghiệp

Tham gia Khóa học Vui học tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp cùng cô Diệu Lê tại POPS Kids Learn. Với mục tiêu mang lại niềm yêu thích tiếng Anh cho trẻ em, cô Diệu Lê luôn thiết kế bài giảng chỉnh chu và sinh động nhất. Khi đăng ký các khóa học online này, bé không chỉ được trau dồi khả năng ngoại ngữ mà còn có cơ hội làm quen với rất nhiều bạn mới có cùng đam mê học tiếng Anh. Còn chần chờ gì nữa, ba mẹ hãy nhanh tay đăng ký ngay hôm nay nhé vì các khóa học này sẽ chỉ mở trong dịp lễ này thôi!

  • TẢI POPS KIDS